Từ điển từ vựng LaguMax 📖
Tra cứu và phát âm chuẩn hàng ngàn từ vựng tiếng Anh sinh động theo chủ đề.
🌟 Từ vựng mới cập nhật
forty
/ˈfɔrti/
"My dad works forty hours a week."
Bố tôi làm việc **bốn mươi** giờ một tuần.
thirty
/ˈθɜrti/
"The recipe calls for thirty grams of sugar."
Công thức yêu cầu **ba mươi** gam đường.
twenty
/ˈtwɛnti/
"The distance between the two cities is twenty kilometers."
Khoảng cách giữa hai thành phố là **hai mươi** cây số.
nineteen
/ˈnaɪntiːn/
"The car was manufactured in the year nineteen ninety-eight."
Chiếc xe được sản xuất vào năm **mười chín** chín mươi tám.
eighteen
/ˈeɪtiːn/
"He has been working at his job for eighteen years."
Anh ấy đã làm việc tại công việcủa mình được **mười tám** năm.
seventeen
/ˈsɛvntiːn/
"She bought seventeen books from the bookstore."
Cô ấy đã mua **mười bảy** cuốn sách từ hiệu sách.
sixteen
/ˈsɪkstiːn/
"She has sixteen unread messages in her inbox."
Cô ấy có **mười sáu** tin nhắn chưa đọc trong hộp thư đến.
fifteen
/ˈfɪftiːn/
"I turned fifteen years old last week, and I celebrated my birthday with my friends."
Tôi đã tròn **mười lăm** tuổi vào tuần trước, và tôi đã ăn mừng sinh nhật với bạn bè.
fourteen
/ˈfɔrtiːn/
"She was born fourteen years ago, and there are now fourteen candles on her birthday cake."
Cô ấy sinh ra **mười bốn** năm trước, và bây giờ có **mười bốn** ngọn nến trên bánh sinh nhật của cô ấy.
twelve
/twɛlv/
"My son reads twelve pages of his book every day."
Con trai tôi đọc **mười hai** trang sách mỗi ngày.
thirteen
/ˈθɜrtiːn/
"I have thirteen stamps in my collection."
Tôi có **mười ba** con tem trong bộ sưu tập của mình.
dish
/dɪʃ/
related
/rɪˈleɪtɪd/
"Sarah and Tom are related because they are siblings."
Sarah và Tom có **quan hệ họ hàng** vì họ là anh chị em.
generation
/ˌʤɛnəˈreɪʃən/
"The new generation of entrepreneurs is utilizing technology to revolutionize industries worldwide."
**Thế hệ** mới của các doanh nhân đang sử dụng công nghệ để cách mạng hóa các ngành công nghiệp trên toàn thế giới.
friendship
/ˈfrɛndˌʃɪp/
Không tìm thấy từ vựng nào
Không tìm thấy từ vựng nào khớp với từ khóa "".
Vui lòng thử lại với từ khóa khác hoặc viết lại cho đúng chính tả nhé!